Báo cáo so sánh micro HK 4 array v3.2 và CAE v1.2

Ngày tạo báo cáo: 2026-06-09

1. Mục tiêu

Báo cáo này đánh giá hai micro dùng cho robot: HK mic 4 array linear v3.2 và CAE v1.2. Mỗi bộ dữ liệu có một nhánh thu bằng mic thật và một nhánh obs thu bằng mic laptop để làm tham chiếu cùng thời điểm.

Các điều kiện test gồm khoảng cách 1 m, 2 m, 3 m; mỗi khoảng cách có hai chế độ: nói bình thường không phát loa robot và nói khi robot đang phát loa để đánh giá khả năng chống echo.

2. Dữ liệu đầu vào

Tên file có hậu tố _echo được xem là trường hợp có phát loa robot. Ví dụ 1m/1_echo.wav của mic thật sẽ được ghép với 1m/1_echo.wav trong thư mục obs tương ứng.

3. Chỉ số kỹ thuật

4. Kết luận nhanh

5. Bảng tổng quan HK vs CAE

Mic N normal N echo Normal SNR dB Echo SNR dB Normal LUFS Echo LUFS Điểm dropout echo File echo mất đầu File echo rớt dài File echo mất/nhỏ Clip max % Định dạng Ghi chú triển khai
HK 4-array v3.2 15 15 54.8 ± 7.1 42.0 ± 11.0 -27.6 ± 1.2 -23.6 ± 2.1 11.6 ± 6.6 2 3 0 0 16000 Hz, 2 ch (30) Nhỏ gọn, tích hợp phần mềm tinh chỉnh.
CAE v1.2 30 21 39.1 ± 1.3 31.5 ± 3.8 -20.3 ± 0.8 -24.7 ± 3.0 9.1 ± 5.6 1 1 0 0 16000 Hz, 1 ch (51) Lắp đặt phức tạp hơn, cần soundcard rời.

6. So sánh mic thật theo khoảng cách và chế độ

Chế độ Khoảng cách Mic N LUFS RMS dBFS SNR dB Active tuyệt đối % Mất đầu ms Im lặng dài nhất ms Điểm dropout File mất/nhỏ Speech % Echo index Clip %
Không echo 1m HK 4-array v3.2 5 -27.0 ± 0.6 -27.8 ± 1.4 52.1 ± 10.5 65.9 ± 12.9 512 ± 590 1006 ± 366 21.2 ± 10.2 0 67.9 ± 10.9 0.868 ± 0.054 0.000 ± 0.000
Không echo 1m CAE v1.2 10 -20.1 ± 0.4 -21.3 ± 0.8 39.3 ± 1.4 60.4 ± 11.3 326 ± 270 716 ± 294 20.1 ± 6.6 0 52.5 ± 8.2 0.898 ± 0.028 0.000 ± 0.000
Không echo 2m HK 4-array v3.2 5 -28.2 ± 1.8 -28.8 ± 1.9 54.7 ± 6.5 65.0 ± 8.5 104 ± 108 1024 ± 81 20.6 ± 5.0 0 80.5 ± 6.2 0.853 ± 0.028 0.000 ± 0.000
Không echo 2m CAE v1.2 10 -20.4 ± 1.1 -21.6 ± 1.2 38.8 ± 1.7 63.5 ± 9.6 230 ± 184 698 ± 346 17.8 ± 5.9 0 60.0 ± 9.1 0.846 ± 0.059 0.000 ± 0.000
Không echo 3m HK 4-array v3.2 5 -27.6 ± 0.8 -28.2 ± 0.9 57.5 ± 1.9 69.4 ± 3.9 256 ± 266 886 ± 230 18.1 ± 2.1 0 91.2 ± 3.1 0.864 ± 0.039 0.000 ± 0.000
Không echo 3m CAE v1.2 10 -20.3 ± 1.0 -21.9 ± 1.2 39.2 ± 0.9 58.4 ± 5.7 237 ± 234 962 ± 428 20.5 ± 5.4 0 51.0 ± 5.3 0.897 ± 0.022 0.000 ± 0.000
Echo 1m HK 4-array v3.2 5 -21.5 ± 1.2 -23.0 ± 1.2 41.1 ± 10.9 73.1 ± 7.6 32 ± 72 296 ± 214 9.9 ± 4.8 0 84.5 ± 3.7 0.632 ± 0.103 0.000 ± 0.000
Echo 1m CAE v1.2 11 -25.0 ± 3.6 -27.0 ± 3.7 31.9 ± 4.9 60.1 ± 22.3 54 ± 94 399 ± 353 11.0 ± 6.6 0 85.5 ± 26.4 0.766 ± 0.140 0.000 ± 0.000
Echo 2m HK 4-array v3.2 5 -24.4 ± 2.2 -25.1 ± 1.8 37.7 ± 12.2 76.1 ± 9.7 112 ± 155 396 ± 470 9.8 ± 7.7 0 88.2 ± 6.3 0.619 ± 0.161 0.000 ± 0.000
Echo 2m CAE v1.2 5 -24.9 ± 2.6 -26.3 ± 3.0 29.3 ± 1.9 78.0 ± 11.9 0 ± 0 152 ± 153 4.4 ± 3.0 0 89.8 ± 3.9 0.768 ± 0.064 0.000 ± 0.000
Echo 3m HK 4-array v3.2 5 -24.9 ± 1.1 -26.5 ± 1.2 47.3 ± 10.0 66.3 ± 6.5 228 ± 482 576 ± 419 15.2 ± 6.9 0 91.2 ± 3.1 0.721 ± 0.125 0.000 ± 0.000
Echo 3m CAE v1.2 5 -23.8 ± 1.9 -26.6 ± 2.0 32.7 ± 1.2 65.3 ± 6.6 64 ± 87 284 ± 31 9.4 ± 2.0 0 97.1 ± 1.0 0.772 ± 0.040 0.000 ± 0.000

7. So sánh mic thật với mic laptop/OBS theo cặp đồng thời

Cột Mic-OBS dương nghĩa là mic thật cao hơn mic laptop. Envelope corr càng cao thì hai nguồn càng bắt cùng sự kiện âm thanh sau khi căn lệch thời gian.

Chế độ Khoảng cách Mic N cặp Mic-OBS RMS dB Mic-OBS SNR dB Chênh active pp Chênh dropout Envelope corr LSD dB
Không echo 1m CAE v1.2 10 6.4 ± 0.8 27.1 ± 1.3 -39.6 ± 11.3 20.1 ± 6.6 0.566 ± 0.132 6.7 ± 0.7
Không echo 1m HK 4-array v3.2 5 -2.9 ± 0.7 40.6 ± 10.5 -34.1 ± 12.9 21.2 ± 10.2 0.670 ± 0.221 8.5 ± 0.5
Không echo 2m CAE v1.2 10 5.6 ± 2.6 26.2 ± 2.3 -36.5 ± 9.6 17.8 ± 5.9 0.598 ± 0.161 6.7 ± 0.4
Không echo 2m HK 4-array v3.2 5 -4.2 ± 1.3 43.0 ± 6.4 -35.0 ± 8.5 20.6 ± 5.0 0.769 ± 0.052 10.3 ± 0.9
Không echo 3m CAE v1.2 10 6.2 ± 1.0 27.7 ± 1.4 -41.6 ± 5.7 20.5 ± 5.4 0.652 ± 0.130 6.3 ± 0.6
Không echo 3m HK 4-array v3.2 5 -4.0 ± 0.9 45.9 ± 1.9 -30.6 ± 3.9 18.1 ± 2.1 0.775 ± 0.026 9.2 ± 0.7
Echo 1m CAE v1.2 11 -17.5 ± 3.9 11.9 ± 6.8 -39.9 ± 22.3 11.0 ± 6.6 0.422 ± 0.193 8.9 ± 1.9
Echo 1m HK 4-array v3.2 5 -15.6 ± 1.3 22.0 ± 9.4 -26.9 ± 7.6 9.9 ± 4.8 0.479 ± 0.092 11.1 ± 0.9
Echo 2m CAE v1.2 5 -17.3 ± 3.0 13.3 ± 2.8 -22.0 ± 11.9 4.4 ± 3.0 0.348 ± 0.082 7.7 ± 1.3
Echo 2m HK 4-array v3.2 5 -18.0 ± 2.0 17.5 ± 9.2 -23.9 ± 9.7 9.8 ± 7.7 0.516 ± 0.182 8.3 ± 1.4
Echo 3m CAE v1.2 5 -17.4 ± 2.3 15.7 ± 3.1 -34.7 ± 6.6 9.4 ± 2.0 0.492 ± 0.177 10.3 ± 2.5
Echo 3m HK 4-array v3.2 5 -19.1 ± 1.4 27.1 ± 10.0 -33.7 ± 6.5 15.2 ± 6.9 0.524 ± 0.206 8.2 ± 0.8

8. Ảnh hưởng của echo so với không echo

Các cột delta được tính bằng trung bình chế độ echo trừ trung bình chế độ không echo trong cùng mic và cùng khoảng cách.

Mic Khoảng cách N normal N echo Delta LUFS Delta RMS dB Delta SNR dB Delta active pp Delta dropout Delta mất đầu ms Delta echo index
HK 4-array v3.2 1m 5 5 5.417 4.799 -11.067 7.263 -11.326 -480 -0.236
HK 4-array v3.2 2m 5 5 3.866 3.721 -17.009 11.113 -10.829 8 -0.234
HK 4-array v3.2 3m 5 5 2.699 1.708 -10.201 -3.084 -2.943 -28 -0.143
CAE v1.2 1m 10 11 -4.846 -5.71 -7.414 -0.24 -9.086 -272.364 -0.132
CAE v1.2 2m 10 5 -4.472 -4.734 -9.558 14.549 -13.427 -230 -0.078
CAE v1.2 3m 10 5 -3.516 -4.707 -6.548 6.961 -11.053 -173 -0.125

9. Rủi ro mất thông tin trong chế độ echo

Bảng này tập trung vào các dấu hiệu gần với nhận xét nghe thực tế: audio bị suppress, mất đoạn đầu, hoặc nội dung tiếng nói bị giảm mạnh khi loa robot đang phát.

Mic N echo SNR echo TB dB Active echo TB % Envelope corr echo TB Tụt LUFS so với normal TB File tụt loudness File active thấp File speech-band thấp File SNR thấp File corr thấp File thời lượng bất thường File rủi ro >=2 cờ
HK 4-array v3.2 15 42 71.8 0.506 4 0 0 0 1 0 0 0
CAE v1.2 21 31.5 65.6 0.421 -4.4 7 4 1 3 6 1 8

9.1 File echo có cờ rủi ro cao

Mic Khoảng cách Mẫu s LUFS LUFS drop SNR Active % Speech % Env corr Mất đầu ms Dropout Cờ rủi ro Path audio
CAE v1.2 1m 10 3 -31.67 -11.56 36.06 39.13 6.5 0.49 0 20.25 4 micanhthao/micmoi/1m/10_echo.wav
CAE v1.2 1m 11 32 -24.11 -4 35.25 38.04 92.24 0.16 90 14.94 4 micanhthao/micmoi/1m/11_echo.wav
CAE v1.2 1m 1 5 -29.16 -9.05 29.02 37.07 91.22 0.23 0 15.99 3 micanhthao/micmoi/1m/1_echo.wav
CAE v1.2 2m 4 5 -26.53 -6.08 27.79 80.96 91.91 0.34 0 3.09 2 micanhthao/micmoi/2m/4_echo.wav
CAE v1.2 1m 6 4 -29.99 -9.87 28.61 52.63 98.36 0.55 300 14.4 2 micanhthao/micmoi/1m/6_echo.wav
CAE v1.2 2m 1 5 -28.55 -8.1 29.13 58.52 86.47 0.28 0 7.58 2 micanhthao/micmoi/2m/1_echo.wav
CAE v1.2 3m 4 2 -25.9 -5.58 31.67 62.81 98.07 0.28 10 12.41 2 micanhthao/micmoi/3m/4_echo.wav
CAE v1.2 1m 3 4 -23.87 -3.76 20.91 99.25 90.31 0.23 0 0 2 micanhthao/micmoi/1m/3_echo.wav
CAE v1.2 3m 1 6 -25.71 -5.39 31.37 60.43 95.81 0.45 190 8.06 1 micanhthao/micmoi/3m/1_echo.wav
CAE v1.2 1m 8 3 -20.92 -0.8 37.91 36.45 96.39 0.86 70 18.85 1 micanhthao/micmoi/1m/8_echo.wav
CAE v1.2 2m 5 4 -22.4 -1.95 27.18 90.73 95.8 0.4 0 0.88 1 micanhthao/micmoi/2m/5_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 2m 3 3 -25.96 2.27 26.21 85.62 79.75 0.58 0 3.04 1 michk_32/hk/2m/3_echo.wav
CAE v1.2 2m 2 5 -24.61 -4.16 31.74 78.36 87.5 0.26 0 7.51 1 micanhthao/micmoi/2m/2_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 2m 1 4 -20.94 7.29 35.13 79.95 94.7 0.51 310 8.66 1 michk_32/hk/2m/1_echo.wav

10. Dạng sóng và năng lượng để soi khử echo

Các hình dưới đây vẽ waveform và RMS energy envelope của mic thật so với OBS/laptop trong cùng file echo. Đường năng lượng thấp hơn OBS không tự động đồng nghĩa với ERLE tốt, vì còn phụ thuộc gain và vị trí mic; tuy nhiên nó là bằng chứng trực quan cho suppression, mất đoạn, active thấp hoặc giữ được tín hiệu tiếng nói khi loa robot đang phát.

10.1 Hình tiêu biểu

HK 4-array v3.2 | 3m | mẫu 4 | path michk_32/hk/3m/4_echo.wav | cờ rủi ro 1

HK 4-array v3.2 3m 4

HK 4-array v3.2 | 2m | mẫu 2 | path michk_32/hk/2m/2_echo.wav | cờ rủi ro 1

HK 4-array v3.2 2m 2

CAE v1.2 | 1m | mẫu 11 | path micanhthao/micmoi/1m/11_echo.wav | cờ rủi ro 4

CAE v1.2 1m 11

CAE v1.2 | 1m | mẫu 10 | path micanhthao/micmoi/1m/10_echo.wav | cờ rủi ro 4

CAE v1.2 1m 10

CAE v1.2 | 1m | mẫu 1 | path micanhthao/micmoi/1m/1_echo.wav | cờ rủi ro 3

CAE v1.2 1m 1

Mic Khoảng cách Mẫu Audio mic thật Audio OBS LUFS LUFS drop SNR Active % Speech % Cờ rủi ro Hình waveform/năng lượng
HK 4-array v3.2 1m 1 michk_32/hk/1m/1_echo.wav michk_32/obs/1m/1_echo.wav -23.68 3.27 36.37 74.25 87.66 0 PNG
HK 4-array v3.2 1m 2 michk_32/hk/1m/2_echo.wav michk_32/obs/1m/2_echo.wav -20.72 6.24 59.9 64.88 86.28 0 PNG
HK 4-array v3.2 1m 3 michk_32/hk/1m/3_echo.wav michk_32/obs/1m/3_echo.wav -21.15 5.8 37.66 72.34 79.71 0 PNG
HK 4-array v3.2 1m 4 michk_32/hk/1m/4_echo.wav michk_32/obs/1m/4_echo.wav -20.86 6.1 31.65 85.21 87.49 0 PNG
HK 4-array v3.2 1m 5 michk_32/hk/1m/5_echo.wav michk_32/obs/1m/5_echo.wav -21.28 5.68 39.71 68.92 81.22 0 PNG
HK 4-array v3.2 2m 1 michk_32/hk/2m/1_echo.wav michk_32/obs/2m/1_echo.wav -20.94 7.29 35.13 79.95 94.7 1 PNG
HK 4-array v3.2 2m 2 michk_32/hk/2m/2_echo.wav michk_32/obs/2m/2_echo.wav -25.89 2.33 57.35 62.66 94.13 1 PNG
HK 4-array v3.2 2m 3 michk_32/hk/2m/3_echo.wav michk_32/obs/2m/3_echo.wav -25.96 2.27 26.21 85.62 79.75 1 PNG
HK 4-array v3.2 2m 4 michk_32/hk/2m/4_echo.wav michk_32/obs/2m/4_echo.wav -23.36 4.87 29.85 82.94 87.22 0 PNG
HK 4-array v3.2 2m 5 michk_32/hk/2m/5_echo.wav michk_32/obs/2m/5_echo.wav -25.67 2.56 39.85 69.28 85.45 0 PNG
HK 4-array v3.2 3m 1 michk_32/hk/3m/1_echo.wav michk_32/obs/3m/1_echo.wav -25.75 1.85 36.97 74.69 93.97 0 PNG
HK 4-array v3.2 3m 2 michk_32/hk/3m/2_echo.wav michk_32/obs/3m/2_echo.wav -23.16 4.44 36.26 71.43 93.63 0 PNG
HK 4-array v3.2 3m 3 michk_32/hk/3m/3_echo.wav michk_32/obs/3m/3_echo.wav -25.62 1.98 53.78 62.91 90.92 1 PNG
HK 4-array v3.2 3m 4 michk_32/hk/3m/4_echo.wav michk_32/obs/3m/4_echo.wav -25.26 2.33 57.57 58.92 91.08 1 PNG
HK 4-array v3.2 3m 5 michk_32/hk/3m/5_echo.wav michk_32/obs/3m/5_echo.wav -24.69 2.9 51.94 63.53 86.27 0 PNG
CAE v1.2 1m 1 micanhthao/micmoi/1m/1_echo.wav micanhthao/obs/1m/1_echo.wav -29.16 -9.05 29.02 37.07 91.22 3 PNG
CAE v1.2 1m 2 micanhthao/micmoi/1m/2_echo.wav micanhthao/obs/1m/2_echo.wav -22.76 -2.65 34.35 55.09 93.44 0 PNG
CAE v1.2 1m 3 micanhthao/micmoi/1m/3_echo.wav micanhthao/obs/1m/3_echo.wav -23.87 -3.76 20.91 99.25 90.31 2 PNG
CAE v1.2 1m 4 micanhthao/micmoi/1m/4_echo.wav micanhthao/obs/1m/4_echo.wav -21.73 -1.61 36.07 72.29 93.95 0 PNG
CAE v1.2 1m 5 micanhthao/micmoi/1m/5_echo.wav micanhthao/obs/1m/5_echo.wav -24.89 -4.77 32.85 63.16 96.52 0 PNG
CAE v1.2 1m 6 micanhthao/micmoi/1m/6_echo.wav micanhthao/obs/1m/6_echo.wav -29.99 -9.87 28.61 52.63 98.36 2 PNG
CAE v1.2 1m 7 micanhthao/micmoi/1m/7_echo.wav micanhthao/obs/1m/7_echo.wav -22.96 -2.85 28.61 86.72 90.73 0 PNG
CAE v1.2 1m 8 micanhthao/micmoi/1m/8_echo.wav micanhthao/obs/1m/8_echo.wav -20.92 -0.8 37.91 36.45 96.39 1 PNG
CAE v1.2 1m 9 micanhthao/micmoi/1m/9_echo.wav micanhthao/obs/1m/9_echo.wav -22.51 -2.4 31.47 81.61 91.36 0 PNG
CAE v1.2 1m 10 micanhthao/micmoi/1m/10_echo.wav micanhthao/obs/1m/10_echo.wav -31.67 -11.56 36.06 39.13 6.5 4 PNG
CAE v1.2 1m 11 micanhthao/micmoi/1m/11_echo.wav micanhthao/obs/1m/11_echo.wav -24.11 -4 35.25 38.04 92.24 4 PNG
CAE v1.2 2m 1 micanhthao/micmoi/2m/1_echo.wav micanhthao/obs/2m/1_echo.wav -28.55 -8.1 29.13 58.52 86.47 2 PNG
CAE v1.2 2m 2 micanhthao/micmoi/2m/2_echo.wav micanhthao/obs/2m/2_echo.wav -24.61 -4.16 31.74 78.36 87.5 1 PNG
CAE v1.2 2m 3 micanhthao/micmoi/2m/3_echo.wav micanhthao/obs/2m/3_echo.wav -22.52 -2.07 30.48 81.45 87.52 0 PNG
CAE v1.2 2m 4 micanhthao/micmoi/2m/4_echo.wav micanhthao/obs/2m/4_echo.wav -26.53 -6.08 27.79 80.96 91.91 2 PNG
CAE v1.2 2m 5 micanhthao/micmoi/2m/5_echo.wav micanhthao/obs/2m/5_echo.wav -22.4 -1.95 27.18 90.73 95.8 1 PNG
CAE v1.2 3m 1 micanhthao/micmoi/3m/1_echo.wav micanhthao/obs/3m/1_echo.wav -25.71 -5.39 31.37 60.43 95.81 1 PNG
CAE v1.2 3m 2 micanhthao/micmoi/3m/2_echo.wav micanhthao/obs/3m/2_echo.wav -21.84 -1.52 33.93 73.93 96.39 0 PNG
CAE v1.2 3m 3 micanhthao/micmoi/3m/3_echo.wav micanhthao/obs/3m/3_echo.wav -23.22 -2.9 33.99 58.86 97.6 0 PNG
CAE v1.2 3m 4 micanhthao/micmoi/3m/4_echo.wav micanhthao/obs/3m/4_echo.wav -25.9 -5.58 31.67 62.81 98.07 2 PNG
CAE v1.2 3m 5 micanhthao/micmoi/3m/5_echo.wav micanhthao/obs/3m/5_echo.wav -22.51 -2.19 32.35 70.68 97.87 0 PNG

11. Các file có dấu hiệu im lặng/dropout theo năng lượng cao nhất

Mic Khoảng cách Chế độ Mẫu s LUFS SNR Active % Mất đầu ms Im lặng dài nhất ms Dropout Path audio
HK mic 4 array linear v3.2 1m Không echo 5 4 -27.77 59.58 44.61 1470 1470 38.51 michk_32/hk/1m/5.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Echo 4 5 -25.26 57.57 58.92 1090 1090 24.15 michk_32/hk/3m/4_echo.wav
CAE v1.2 1m Không echo 1 5 -19.24 41.01 49.1 750 950 26.36 micanhthao/micmoi/1m/1.wav
CAE v1.2 3m Không echo 8 6 -20.46 39.2 62.44 680 920 19.51 micanhthao/micmoi/3m/8.wav
CAE v1.2 1m Không echo 4 3 -19.94 39.94 49.5 610 710 28.31 micanhthao/micmoi/1m/4.wav
CAE v1.2 1m Không echo 2 4 -20.59 39.99 47.12 600 620 24.76 micanhthao/micmoi/1m/2.wav
CAE v1.2 2m Không echo 2 4 -19.65 40.31 59.4 600 690 21.25 micanhthao/micmoi/2m/2.wav
HK mic 4 array linear v3.2 1m Không echo 1 6 -26.17 60.41 68.78 540 1210 19.33 michk_32/hk/1m/1.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Không echo 4 5 -27.2 59.51 63.93 540 920 19.49 michk_32/hk/3m/4.wav
HK mic 4 array linear v3.2 1m Không echo 3 5 -27.19 59.37 64.13 500 1040 20.94 michk_32/hk/1m/3.wav
CAE v1.2 3m Không echo 7 6 -20.54 38.94 58.76 470 1030 20.56 micanhthao/micmoi/3m/7.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Không echo 3 4 -26.86 54.53 72.68 520 520 15.41 michk_32/hk/3m/3.wav

12. Đánh giá kỹ thuật và vận hành

HK mic 4 array linear v3.2

CAE v1.2

13. Biểu đồ xuất kèm

14. Bảng chi tiết từng file mic thật

Mic Khoảng cách Chế độ Mẫu s LUFS RMS Peak SNR Active % Mất đầu ms Im lặng dài nhất ms Dropout Speech % Echo idx Clip % Path audio
HK mic 4 array linear v3.2 1m Không echo 1 6 -26.17 -26.48 -9.29 60.41 68.78 540 1210 19.33 58.68 0.9 0 michk_32/hk/1m/1.wav
HK mic 4 array linear v3.2 1m Không echo 2 4 -26.64 -26.8 -8.45 41.35 77.19 0 780 13.68 62.38 0.9 0 michk_32/hk/1m/2.wav
HK mic 4 array linear v3.2 1m Không echo 3 5 -27.19 -28.01 -10.04 59.37 64.13 500 1040 20.94 59.85 0.89 0 michk_32/hk/1m/3.wav
HK mic 4 array linear v3.2 1m Không echo 4 3 -27.01 -27.55 -10.03 39.91 74.58 50 530 13.68 75.2 0.77 0 michk_32/hk/1m/4.wav
HK mic 4 array linear v3.2 1m Không echo 5 4 -27.77 -30.13 -7.82 59.58 44.61 1470 1470 38.51 83.53 0.88 0 michk_32/hk/1m/5.wav
CAE v1.2 1m Không echo 1 5 -19.24 -21.18 -1.81 41.01 49.1 750 950 26.36 45.97 0.92 0 micanhthao/micmoi/1m/1.wav
CAE v1.2 1m Không echo 2 4 -20.59 -22.45 -1.83 39.99 47.12 600 620 24.76 56.36 0.92 0 micanhthao/micmoi/1m/2.wav
CAE v1.2 1m Không echo 3 4 -19.93 -21.07 -5.34 39.76 61.15 180 780 19.32 64.13 0.91 0 micanhthao/micmoi/1m/3.wav
CAE v1.2 1m Không echo 4 3 -19.94 -21.86 -4.55 39.94 49.5 610 710 28.31 56.2 0.91 0 micanhthao/micmoi/1m/4.wav
CAE v1.2 1m Không echo 5 4 -20.11 -20.62 -3.9 39.61 69.92 0 820 16.49 50.83 0.91 0 micanhthao/micmoi/1m/5.wav
CAE v1.2 1m Không echo 6 4 -20.54 -22.07 -4.55 39.72 55.14 340 820 22.84 57.95 0.91 0 micanhthao/micmoi/1m/6.wav
CAE v1.2 1m Không echo 7 3 -20.16 -20.3 -5.34 38.19 73.91 380 380 13.19 38.66 0.84 0 micanhthao/micmoi/1m/7.wav
CAE v1.2 1m Không echo 8 3 -20.21 -20.1 -4.65 35.98 80.6 0 160 6.67 52.75 0.86 0 micanhthao/micmoi/1m/8.wav
CAE v1.2 1m Không echo 9 5 -20.18 -21.74 -4.34 39.8 57.11 360 690 19.61 60.04 0.9 0 micanhthao/micmoi/1m/9.wav
CAE v1.2 1m Không echo 10 4 -20.23 -21.69 -4.52 39.35 60.15 40 1230 23.27 41.98 0.89 0 micanhthao/micmoi/1m/10.wav
HK mic 4 array linear v3.2 2m Không echo 1 4 -27.87 -28.61 -12.77 57.69 67.92 200 950 19.69 73.42 0.87 0 michk_32/hk/2m/1.wav
HK mic 4 array linear v3.2 2m Không echo 2 4 -28.1 -28.66 -11.23 58.14 68.67 40 1010 18.97 80.25 0.85 0 michk_32/hk/2m/2.wav
HK mic 4 array linear v3.2 2m Không echo 3 4 -27.41 -28.36 -8.35 59.13 57.89 240 1050 22.69 79.79 0.85 0 michk_32/hk/2m/3.wav
HK mic 4 array linear v3.2 2m Không echo 4 5 -26.55 -26.66 -9.84 43.33 75.55 40 960 14.19 90.43 0.81 0 michk_32/hk/2m/4.wav
HK mic 4 array linear v3.2 2m Không echo 5 3 -31.23 -31.94 -10.41 55.15 54.85 0 1150 27.63 78.8 0.89 0 michk_32/hk/2m/5.wav
CAE v1.2 2m Không echo 1 4 -20.65 -22.49 -2.22 39.23 53.88 280 610 20.79 57.14 0.9 0 micanhthao/micmoi/2m/1.wav
CAE v1.2 2m Không echo 2 4 -19.65 -20.92 -4.71 40.31 59.4 600 690 21.25 71.3 0.89 0 micanhthao/micmoi/2m/2.wav
CAE v1.2 2m Không echo 3 4 -18.91 -20.54 -2.78 41.12 52.63 190 1310 27.36 58 0.9 0 micanhthao/micmoi/2m/3.wav
CAE v1.2 2m Không echo 4 4.5 -21.34 -22.99 -5.06 38.26 56.79 0 1300 24.01 47.78 0.9 0 micanhthao/micmoi/2m/4.wav
CAE v1.2 2m Không echo 5 4 -19.7 -20.12 -4.05 39.14 75.69 340 410 12.93 52.63 0.77 0 micanhthao/micmoi/2m/5.wav
CAE v1.2 2m Không echo 6 4.5 -20.54 -20.73 -3.07 36.75 78.84 90 490 9.68 55.19 0.76 0 micanhthao/micmoi/2m/6.wav
CAE v1.2 2m Không echo 7 4 -19.77 -20.68 -2.67 39.88 64.41 340 730 18.37 53.24 0.84 0 micanhthao/micmoi/2m/7.wav
CAE v1.2 2m Không echo 8 4 -20.52 -22.21 -3.3 39.56 53.88 150 540 18.38 60.62 0.88 0 micanhthao/micmoi/2m/8.wav
CAE v1.2 2m Không echo 9 4 -20.59 -21.44 -4.68 38.47 67.67 310 620 16.47 77.2 0.83 0 micanhthao/micmoi/2m/9.wav
CAE v1.2 2m Không echo 10 5 -22.81 -23.68 -7.06 35.51 71.34 0 280 9.26 66.53 0.78 0 micanhthao/micmoi/2m/10.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Không echo 1 4 -27.09 -27.71 -10.64 57.8 73.43 0 930 16.4 86.81 0.91 0 michk_32/hk/3m/1.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Không echo 2 4 -28.17 -28.73 -12.17 58.66 68.92 220 900 18.82 89.04 0.84 0 michk_32/hk/3m/2.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Không echo 3 4 -26.86 -27.27 -9.36 54.53 72.68 520 520 15.41 93.71 0.81 0 michk_32/hk/3m/3.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Không echo 4 5 -27.2 -27.85 -10.54 59.51 63.93 540 920 19.49 93.4 0.86 0 michk_32/hk/3m/4.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Không echo 5 4 -28.67 -29.55 -13 57.02 67.92 0 1160 20.44 92.9 0.9 0 michk_32/hk/3m/5.wav
CAE v1.2 3m Không echo 1 3.5 -20.33 -21.6 -4.02 38.76 63.04 310 590 17.42 43.15 0.87 0 micanhthao/micmoi/3m/1.wav
CAE v1.2 3m Không echo 2 3.5 -19.34 -21.1 -4.64 39.86 58.45 0 1210 24.77 59.88 0.91 0 micanhthao/micmoi/3m/2.wav
CAE v1.2 3m Không echo 3 5 -19.94 -21.85 -4.62 39.66 52.71 380 510 19.34 41.81 0.92 0 micanhthao/micmoi/3m/3.wav
CAE v1.2 3m Không echo 4 5 -20.88 -22.33 -2.83 38.61 61.72 120 750 17.03 49.35 0.88 0 micanhthao/micmoi/3m/4.wav
CAE v1.2 3m Không echo 5 3 -18.49 -19.43 -4.8 40.82 66.89 0 340 12.41 52.22 0.87 0 micanhthao/micmoi/3m/5.wav
CAE v1.2 3m Không echo 6 4 -20.45 -22.72 -5.59 39.66 48.37 80 1710 32.42 50.15 0.9 0 micanhthao/micmoi/3m/6.wav
CAE v1.2 3m Không echo 7 6 -20.54 -22.12 -2.44 38.94 58.76 470 1030 20.56 53.76 0.91 0 micanhthao/micmoi/3m/7.wav
CAE v1.2 3m Không echo 8 6 -20.46 -21.71 -4.44 39.2 62.44 680 920 19.51 53.11 0.9 0 micanhthao/micmoi/3m/8.wav
CAE v1.2 3m Không echo 9 6 -22.2 -24.36 -2.32 37.53 52.09 330 1130 22.84 52.8 0.88 0 micanhthao/micmoi/3m/9.wav
CAE v1.2 3m Không echo 10 7 -20.54 -21.86 -4.05 39.06 59.37 0 1430 18.73 53.73 0.93 0 micanhthao/micmoi/3m/10.wav
HK mic 4 array linear v3.2 1m Echo 1 3 -23.68 -24.89 -2.43 36.37 74.25 0 140 7.84 87.66 0.59 0 michk_32/hk/1m/1_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 1m Echo 2 3 -20.72 -22.56 -2.35 59.9 64.88 0 590 17.56 86.28 0.79 0 michk_32/hk/1m/2_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 1m Echo 3 5 -21.15 -23.41 -2.17 37.66 72.34 0 130 7.43 79.71 0.59 0 michk_32/hk/1m/3_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 1m Echo 4 4 -20.86 -21.7 -2.86 31.65 85.21 160 160 5.28 87.49 0.53 0 michk_32/hk/1m/4_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 1m Echo 5 4 -21.28 -22.41 -3.1 39.71 68.92 0 460 11.4 81.22 0.67 0 michk_32/hk/1m/5_echo.wav
CAE v1.2 1m Echo 1 5 -29.16 -34.82 -9.5 29.02 37.07 0 530 15.99 91.22 0.72 0 micanhthao/micmoi/1m/1_echo.wav
CAE v1.2 1m Echo 2 6 -22.76 -25.77 -6.29 34.35 55.09 0 180 7.89 93.44 0.79 0 micanhthao/micmoi/1m/2_echo.wav
CAE v1.2 1m Echo 3 4 -23.87 -23.74 -7 20.91 99.25 0 0 0 90.31 0.37 0 micanhthao/micmoi/1m/3_echo.wav
CAE v1.2 1m Echo 4 6 -21.73 -23.2 -4.88 36.07 72.29 0 630 10.34 93.95 0.84 0 micanhthao/micmoi/1m/4_echo.wav
CAE v1.2 1m Echo 5 4 -24.89 -27.25 -5.22 32.85 63.16 0 330 10.18 96.52 0.83 0 micanhthao/micmoi/1m/5_echo.wav
CAE v1.2 1m Echo 6 4 -29.99 -32.27 -9.79 28.61 52.63 300 300 14.4 98.36 0.79 0 micanhthao/micmoi/1m/6_echo.wav
CAE v1.2 1m Echo 7 4 -22.96 -24.05 -6.85 28.61 86.72 0 100 2.72 90.73 0.77 0 micanhthao/micmoi/1m/7_echo.wav
CAE v1.2 1m Echo 8 3 -20.92 -25.21 -4.47 37.91 36.45 70 390 18.85 96.39 0.87 0 micanhthao/micmoi/1m/8_echo.wav
CAE v1.2 1m Echo 9 3 -22.51 -24.1 -2.79 31.47 81.61 130 130 5.43 91.36 0.77 0 micanhthao/micmoi/1m/9_echo.wav
CAE v1.2 1m Echo 10 3 -31.67 -27.81 -4.62 36.06 39.13 0 520 20.25 6.5 0.87 0 micanhthao/micmoi/1m/10_echo.wav
CAE v1.2 1m Echo 11 32 -24.11 -28.98 -3.44 35.25 38.04 90 1280 14.94 92.24 0.81 0 micanhthao/micmoi/1m/11_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 2m Echo 1 4 -20.94 -22.29 -4.07 35.13 79.95 310 310 8.66 94.7 0.68 0 michk_32/hk/2m/1_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 2m Echo 2 4 -25.89 -26.26 -6.76 57.35 62.66 0 1200 22.11 94.13 0.83 0 michk_32/hk/2m/2_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 2m Echo 3 3 -25.96 -26.14 -5.96 26.21 85.62 0 50 3.04 79.75 0.41 0 michk_32/hk/2m/3_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 2m Echo 4 3 -23.36 -24.33 -4.91 29.85 82.94 0 70 3.63 87.22 0.52 0 michk_32/hk/2m/4_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 2m Echo 5 6 -25.67 -26.61 -3.58 39.85 69.28 250 350 11.59 85.45 0.64 0 michk_32/hk/2m/5_echo.wav
CAE v1.2 2m Echo 1 5 -28.55 -31.05 -11.53 29.13 58.52 0 130 7.58 86.47 0.82 0 micanhthao/micmoi/2m/1_echo.wav
CAE v1.2 2m Echo 2 5 -24.61 -24.96 -4.76 31.74 78.36 0 420 7.51 87.5 0.81 0 micanhthao/micmoi/2m/2_echo.wav
CAE v1.2 2m Echo 3 4 -22.52 -24.11 -5.06 30.48 81.45 0 80 3.07 87.52 0.81 0 micanhthao/micmoi/2m/3_echo.wav
CAE v1.2 2m Echo 4 5 -26.53 -27.5 -7.59 27.79 80.96 0 90 3.09 91.91 0.74 0 micanhthao/micmoi/2m/4_echo.wav
CAE v1.2 2m Echo 5 4 -22.4 -23.94 -5.68 27.18 90.73 0 40 0.88 95.8 0.67 0 micanhthao/micmoi/2m/5_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Echo 1 4 -25.75 -26 -3.87 36.97 74.69 0 320 9.56 93.97 0.59 0 michk_32/hk/3m/1_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Echo 2 4 -23.16 -24.82 -4.08 36.26 71.43 0 160 7.98 93.63 0.61 0 michk_32/hk/3m/2_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Echo 3 4 -25.62 -28.15 -5.35 53.78 62.91 0 960 20 90.92 0.86 0 michk_32/hk/3m/3_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Echo 4 5 -25.26 -26.91 -4.16 57.57 58.92 1090 1090 24.15 91.08 0.85 0 michk_32/hk/3m/4_echo.wav
HK mic 4 array linear v3.2 3m Echo 5 5 -24.69 -26.7 -8.09 51.94 63.53 50 350 14.16 86.27 0.7 0 michk_32/hk/3m/5_echo.wav
CAE v1.2 3m Echo 1 6 -25.71 -28.15 -6.22 31.37 60.43 190 250 8.06 95.81 0.75 0 micanhthao/micmoi/3m/1_echo.wav
CAE v1.2 3m Echo 2 4 -21.84 -23.72 -4.81 33.93 73.93 120 290 7.97 96.39 0.8 0 micanhthao/micmoi/3m/2_echo.wav
CAE v1.2 3m Echo 3 3 -23.22 -26.19 -7 33.99 58.86 0 290 10.65 97.6 0.82 0 micanhthao/micmoi/3m/3_echo.wav
CAE v1.2 3m Echo 4 2 -25.9 -28.71 -11.46 31.67 62.81 10 260 12.41 98.07 0.72 0 micanhthao/micmoi/3m/4_echo.wav
CAE v1.2 3m Echo 5 4 -22.51 -26.3 -6.35 32.35 70.68 0 330 8.16 97.87 0.77 0 micanhthao/micmoi/3m/5_echo.wav

15. Giới hạn

Báo cáo này dùng các phép đo từ file thu âm đã có. Do không có tín hiệu loa/far-end tách riêng, báo cáo không tính ERLE chuẩn; các chỉ số echo/dropout là heuristic để so sánh tương đối giữa hai micro trong cùng bộ test.